| sư đồ | dt. Thầy và trò. |
| sư đồ | Nh. Sư đệ. |
| sư đồ | dt. Nht. Sư đệ. |
| sư đồ | Cũng nghĩa như “sư-đệ”. |
| Vua đến châu Thạch Lâm , có đề thơ trước cửa động rằng : Bất từ vạn lý chỉnh sư đồ , Duy lục biên manh xích tử tô. |
| Cả hai là ssư đồnhưng lại yêu nhau thắm thiết , bất chấp mọi khó khăn , tang thương , một kết cuộc đẹp cho những người hữu tình là một trong những lý do khiến tác phẩm được yêu thích. |
| Lý Dịch Phong bị các ssư đồkhác ức hiếp , còn Trần Vỹ Đình luôn ở bên bảo vệ , chăm sóc anh. |
* Từ tham khảo:
- sư hổ mang, vãi rắn rết
- sư huynh
- sư hữu
- sư mẫu
- sư mõ
- sư nói sư phải, vãi nói vãi hay