| sơ | đt. Xới, bới lên Sơ chẳng ra, rà chẳng thấy tng. |
| sơ | bt. Đầu hết, mới khởi-sự Bà sơ, ban sơ, cổ-sơ, đương sơ, khởi sơ, ông sơ, toà sơ, thái sơ // Mồng, tiếng gọi thứ-tự 10 ngày đầu trong tháng âm-lịch Sơ-ngũ, sơ lục. |
| sơ | tt. Thưa-thớt, qua-loa, không kỹ Đơn-sơ, tiêu-sơ; Ăn sơ ba hột, dượt sơ một mách, rầy sơ ít tiếng // Xa, lạt-lẽo, không thân: Kẻ thân người sơ. |
| sơ | - 1 đg. (kng.). Dùng đũa khuấy qua cho đều nồi cơm đang sôi. Sơ cơm. - 2 t. 1 (Làm việc gì) lướt qua một lượt, không kĩ càng, đầy đủ. Nắm sơ tình hình. Nói sơ qua. Làm sơ. 2 (id.; thường dùng đi đôi với thân). Không thân, thường là mới quen biết. Trước sơ sau thân. Kẻ thân người sơ. - 3 t. (cũ; kết hợp hạn chế). Ở vào giai đoạn đầu, mới hình thành. Thời Lê sơ. |
| sơ | dt. Thế hệ trên cố: ông sơ bà sơ. |
| sơ | đgt. Dùng đũa quấy cho đều nồi cơm đang sôi: sơ cơm cho khỏi đứng nồi. |
| sơ | tt. (Làm gì) lướt qua một lượt, không kĩ, không đầy đủ: nói sơ qua o nắm sơ tình hình o làm sơ o đọc sơ một lượt o sơ đồ o sơ giải o sơ giảm o sơ lược o sơ sài o sơ suất o sơ ý o đơn sơ o thô sơ. 2. Không thân: trước sơ sau thân o sơ viễn o thân sơ. 3. Phân tán: sơ tán. 4. Thưa, thưa thớt, trái với mạt: sơ lậu o tiêu sơ. |
| sơ | tt. Ở vào giai đoạn đầu, mới hình thành: thời Lê sơ o sơ bộ o sơ cấp o sơ chẩn o sơ chế o sơ chủng o sơ cứu o sơ đẳng o sơ giao o sơ học o sơ kết o sơ khai o sơ khảo o sơ kì o sơ kiến o sơ nhiễm o sơ sinh o sơ thảo o sơ thẩm o sơ tuyển o ban sơ o cổ sơ o hoang sơ o nguyên sơ. |
| sơ | tt Nhỏ kém: Tài sơ trí thiển (tng). |
| sơ | tt Không thân: Khi thân, khi sơ (tng). |
| sơ | trgt Qua loa: ăn sơ chén cháo thịt bò đỡ đói (Phan Tứ). |
| sơ | đgt Tìm kiếm, mò mẫm: Sơ chẳng ra, rà chẳng thấy (tng). |
| sơ | đgt Dùng thứ gì mà quấy: Lấy đũa cả sơ nồi cơm. |
| sơ | đt. Dùng đũa khuấy phớt qua: Sơ cơm. Ngr. Sờ, rà: Sơ miệng. |
| sơ | bt. Đầu, trước, xưa: Ông sơ, bà sơ. Đời sơ // Ông sơ, bà sơ. Đời sơ. |
| sơ | tt. 1. Xa, không thân thuộc: Người thân, kẻ sơ. 2. Qua loa, chút ít: Tài sơ. |
| sơ | ph. Qua loa: Trình bày sơ thôi. |
| sơ | .- t. Nhỏ mọn: Tài sơ trí mọn. |
| sơ | .- t. Không thân: Khi thân, khi sơ. |
| sơ | .- đg. Tìm kiếm, mò mẫm khó khăn: Sơ không ra một đồng. |
| sơ | Dùng vật gì mà khuấy, mà rờ: Sơ chẳng ra, rà chẳng thấy (T-ng). |
| sơ | Đầu, mới, trước, xưa: Sơ-sinh. Đời sơ. Ông sơ, bà sơ. |
| sơ | Thưa, qua-loa, không thân: Tài học sơ thiển. Người thân, kẻ sơ. Văn-liệu: Tài sơ, đức bạc, biết nào có nên (H-Ch). Sợ vì sơ-suất tội thì tru-di (H-Chừ). |
| Trong lòng bà áy náy , bà cố suy nghĩ tìm tòi xem bà có điều gì ssơsuất. |
| Có khi yêu mình hơn vì Thu kiêu ngạo lắm... Chẳng có gì mà sơ , chết cũng không sợ lại còn sợ một việc cỏn con như thế này à ? Chàng giật mình nghe có tiếng xe ô tô đỗ và ngửng lên sung sướng vì xe ấy chính là xe của ông Daniel. |
Thế là nàng đã đập đươc chiếc ấm cho hả tức đối với riêng nàng , mà đối với Mỹ , Hợp thì cho chiếc ấm vỡ vì sơ ý. |
Mùi kể lể : Mới năm ngoái , em còn làm " đăng sơ " ở Hải Phòng. |
| Trương cho là họ khám sơ sài cốt cho xong chuyện , nhờ mấy tháng điều độ sống trong nhà tù. |
| Mồ hôi ra ướt cả người chàng , chiếc áo sơ mi dán vào lưng làm chàng ngứa ngáy khó chịu , nhưng chàng không dám cởi ra cho mát vì chiếc áo đã bẩn quá , lại còn rách một miếng rộng ở bả vai. |
* Từ tham khảo:
- sơ bộ
- sơ cảo
- sơ cấp
- sơ chế
- sơ cua
- sơ cứu