| sông cái | dt. Sông to chảy ngay ra biển. |
| sông cái | - Sông lớn đổ thẳng ra biển. |
| sông cái | dt. Sông lớn có nhiều sông con đổ vào và thường chảy ra biển. |
| sông cái | dt Sông lớn đổ thẳng ra biển: Sông Hồng cũng được nhân dân thường gọi là Sông Cái. |
| sông cái | .- Sông lớn đổ thẳng ra biển. |
| sông cái | Sông lớn chảy ra bể. |
Xe lửa bắt đầu vào cầu sông cái , Mỹ hỏiTrương : Anh có đồ đạc gì ở bên kia không ? Trương chưa kịp trả lời , Hợp đã nói luôn : Anh sang lấy đi. |
BK Ai về xẻ ván cho dày Bắc cầu qua con sông cái để thầy mẹ sang. |
Anh về xẻ ván cho dày Bắc cầu sông cái cho thầy mẹ sang Thày mẹ sang em cũng theo sang Đò dọc quan cấm , đò ngang không chèo. |
Anh về xẻ ván cho dày Bắc cầu sông cái đón thầy mẹ sang Thầy mẹ sang trước , anh em ta rày sang sau. |
Ba Bông nước chảy ba bề Anh lên sông cái , em về sông con. |
Bao giờ sông cái có cầu Em sang em giải mối sầu cho anh. |
* Từ tham khảo:
- sông có khúc, người có lúc
- sông con
- sông đào
- sông đâu không ngòi, khói đâu không lửa
- sông lở cát bồi
- sông lở sóng cồn