| sơn trại | dt. Trại lập ra ở vùng miền núi, thường tập trung những người chống lại triều đình phong kiến hoặc trật tự xã hội cũ: Các hảo hán trốn lên sơn trại. |
| sơn trại | dt Trại lập ở miền núi thường là để tập hợp những người chống lại chính quyền trong thời phong kiến: Sơn trại của Tống Giang trong Thuỷ-hử. |
| Mẹ cháu ở nhà năm nay tơ tốt có dệt được mấy tấm lụa đẹp , hôm nào anh lên sẽ xin tặng gọi là một chút quà ở nơi sơn trại. |
* Từ tham khảo:
- sơn tuế
- sơn vũ dục lai
- sơn xì
- sơn xuyên
- sờn
- sờn chí