| sởn tóc gáy | - Nói ghê sợ đến nỗi có cảm giác tóc gáy dựng lên. |
| sởn tóc gáy | Có cảm giác tóc gáy như dựng ngược lên do quá kinh sợ. |
| sởn tóc gáy | tt Như Sởn gáy: Nhìn thấy một con cọp mà sởn tóc gáy. |
| sởn tóc gáy | .- Nói ghê sợ đến nỗi có cảm giác tóc gáy dựng lên. |
| Câu chuyện ma vu vơ Poppy kể lúc chiều giờ nghĩ lại ai nấy đều sởn tóc gáy. |
| Câu chuyện ma vu vơ Poppy kể lúc chiều giờ nghĩ lại ai nấy đều sởn tóc gáy. |
| Lượng khách tới đây mỗi ngày rất đông nhưng ít ai biết rằng , ngay dưới chân núi có một khu rừng nguyên sinh mang tên Aokigahara nổi danh vì giai thoại ssởn tóc gáycủa những vụ tự tử bí ẩn. |
| Nhiều người tò mò đến xem ssởn tóc gáykhi thấy thầy tay cầm nắm hương đỏ rực nhảy múa như người bị động kinh cùng với những tiếng gầm gừ trong cổ họng. |
| Tất cả những điều đó khiến cho nhân viên điều ra ssởn tóc gáy. |
* Từ tham khảo:
- sớn sác
- sớn sác
- sớn sơ
- sớn sơ sớn sác
- sớp phơ
- sớt