| sởn | trt. Rởn, ghê sợ. |
| sởn | - đgt. Có cảm giác ớn lạnh hoặc ghê sợ: lạnh sởn gai ốc sợ sởn tóc gáy. |
| sởn | đgt. Có cảm giác ớn lạnh hoặc ghê sợ: lạnh sởn gai ốc o sợ sởn tóc gáy. |
| sởn | đgt Dựng lên vì sợ: Mãi tối ra về, gai ốc sởn lên (NgHTưởng). |
| sởn | đt. Ghê rợn mà nổi ốc hay dựng tóc gáy: Sởn gáy. |
| sởn | Ghê sợ mà nổi ốc hay dựng tóc gáy lên: Sởn gáy. Sởn gai. |
| Nàng vội đưa hai bàn tay lên che mặt như cố xua đuổi cái cảnh rùng mình sởn gáy ấy đi. |
| Anh sởn da gà , nhưng trong long thì cảm thấy như nóng lắm. |
| Ở đây , có khác : anh đương nóng , nghĩ bụng về đến nhà phải tắm liền , nhưng vừa cởi quần áo anh thấy sởn gai ốc , và có khi suy đi nghĩ lại một chút , có người ngại mà thôi không tắm nữa , đợi đến hôm sau cũng được. |
| Ở đây , có khác : anh đương nóng , nghĩ bụng về đến nhà phải tắm liền , nhưng vừa cởi quần áo anh thấy sởn gai ốc , và có khi suy đi nghĩ lại một chút , có người ngại mà thôi không tắm nữa , đợi đến hôm sau cũng được. |
| Mẹ Bính hậm hực đi kèm bên , thỉnh thoảng lại gờm gờm trông vào mặt con Bính làm Bính sởn cả thịt. |
| Nó sơn sởn gáy tưởng chừng đương bị hai bàn tay cứng như sắt của Năm Sài Gòn bóp chặt vì đã chót tiêu món tiền ăn cắp được. |
* Từ tham khảo:
- sởn gai ốc
- sởn gáy
- sởn mởn
- sởn sơ
- sởn tóc gáy
- sớn