| sởn da gà | Có cảm giác da bị nổi sần lên những nốt như da gà do bị lạnh hoặc quá sợ hãi: Hắn kể rằng nỗi kinh hoàng đêm 13.3.1954 đã trở thành một ấn tượng dai dẳng bám theo hắn đến nỗi hàng chục năm sau nhớ lại hắn còn thấy sởn da gà (Đỗ Thiên - Đinh Kim Khánh). |
| Anh sởn da gà , nhưng trong long thì cảm thấy như nóng lắm. |
| Tôi sởn da gà khi nghĩ rằng đôi mắt của vị thần nào bảo vệ nào đó đang dõi theo từng bước chân của mình. |
| Lê Hoàng thoắt rùng mình ! Anh không rùng mình vì những vần thơ kỳ dị ấy , quen rồi , mà anh sởn da gà vì hiểu rằng tiếng chân của gã đàn ông đa tình đáng sợ đó đang chuyển ngược về phía sau , nơi có căn chòi hơn chục mét vuông của người đán bà mới đến. |
| Đến chỗ cây gạo cụt ngọn Đào bỗng sởn da gà. |
| Ngay ở những câu hò đầu tiên , Hoài Lâm khiến khán giả và HLV Thu Minh ssởn da gà. |
| Ông trùm phường xướng những câu hát nghe ssởn da gàvà cầm những nén hương cháy đỏ đưa cho bốn đào hát. |
* Từ tham khảo:
- sởn gáy
- sởn mởn
- sởn sơ
- sởn tóc gáy
- sớn
- sớn sác