Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sơn chín
dt.
Chất liệu hội hoạ, chế từ nhựa cây sơn được đánh chín lên.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
sơn cùng thuỷ tận
-
sơn cước
-
sơn dã
-
sơn dầu
-
sơn dương
-
sơn-đá
* Tham khảo ngữ cảnh
Cặp môi sáp đỏ hình trái tim nhếch một nụ cười làm lúm hai đồng tiền ở hai bên má mơn mởn như tuyết trái đào Lạng
sơn chín
hồng mới hái.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sơn chín
* Từ tham khảo:
- sơn cùng thuỷ tận
- sơn cước
- sơn dã
- sơn dầu
- sơn dương
- sơn-đá