| sớm muộn | trt. Chầy kíp, không sớm thì muộn, không trước thì sau, lời hẹn Sớm muộn gì tôi cũng trả; Sớm muộn gì nó cũng sẽ gặp tôi. |
| sớm muộn | - Nhất định, không thể không, nhưng không biết trước thật chính xác là bao giờ: Sớm muộn cũng phải về hôm nay. |
| sớm muộn | tt. Không sớm thì muộn (chắc chắn sẽ xảy ra): sớm muộn cũng phải làm xong trong hôm nay o Sớm muộn rồi nó cũng về. |
| sớm muộn | trgt Nhất định một ngày nào sau này: Sớm muộn, chú cháu ta cũng phải về Vạn-kiếp (NgHTưởng); Có óc mà không biết suy nghĩ, sớm muộn rồi cũng mang vạ vào mình (Tô-hoài). |
| sớm muộn | trt. Sớm và muộn, mau và lâu: Sớm muộn gì rồi cũng thành công. |
| sớm muộn | .- Nhất định, không thể không, nhưng không biết trước thật chính xác là bao giờ: Sớm muộn cũng phải về hôm nay. |
| Còn bệnh đau mắt của anh thì tôi chắc chắn sớm muộn gì cũng chữa khỏi thôi. |
| Đã bao nhiêu lần , tôi nhắc đi nhắc lại rằng bệnh anh sớm muộn gì cũng khỏi , cũng chữa được. |
| sớm muộn gì thì rồi cũng sẽ được đăng , anh cứ vững lòng chờ đợi. |
| Thì tôi vẫn nói với bà lớn rằng con Hồng sớm muộn thế nào cũng theo trai. |
| Trinh bảo sớm muộn rồi thế nào tôi cũng biết. |
| Sứ biết sớm muộn gì con mình cũng khóc. |
* Từ tham khảo:
- sớm ôm đào, tối ôm mận
- sớm sủa
- sớm thăm tối viếng
- sớm tối
- sớm trưa
- sơn