| sớm hôm | dt. X. Hôm sớm. |
| sớm hôm | - Lúc buổi sáng và lúc buổi tối, luôn luôn : Sớm hôm săn sóc cha mẹ. |
| sớm hôm | Nh. Hôm sớm. |
| sớm hôm | trgt Buổi sáng và buổi tối: Giặc tan con lại sớm hôm cùng bầm (Tố-hữu). |
| sớm hôm | dt. Buổi sớm và buổi hôm. Ngr. thường ngày: Sớm hôm có nhau. |
| sớm hôm | .- Lúc buổi sáng và lúc buổi tối, luôn luôn: Sớm hôm săn sóc cha mẹ. |
Sáng ssớm hômsau , cũng quen như ở nhà với mẹ , gà vừa gáy , nàng đã dậy xếp nồi thổi cơm , nhưng nàng ngạc nhiên thấy thằng nhỏ bảo : " ở đây không ăn cơm vào buổi sáng. |
| Sáng sớm hôm sau khi thức giấc , tuy thấy trong người còn hơi mệt nhưng mắt chàng khi trông đã thấy đỡ chói. |
Sáng sớm hôm sau Văn đến tìm gặp Liên , kể cho nàng nghe việc gặp gỡ của chàng với Minh. |
Sáng sớm hôm sau , Lộc đến thăm Mai và Huy , nói dối người yêu rằng đã xin phép lấy Mai khiến Mai sung sướng suýt ngất người , và Huy cảm động quá , lại bắt tay Lộc một cách thân mật để tỏ lòng tạ ơn. |
Sáng sớm hôm sau , trong gió bấc lạnh , Tâm đã mở cổng gánh hàng lên chợ. |
| Bà nghĩ đến Tâm âu yếm , Nếu không có nó sớm hôm buôn bán thì bà cũng không biết xoay sở vào đâu. |
* Từ tham khảo:
- sớm lửa tối đèn
- sớm mận tối đào
- sớm muộn
- sớm nắng chiều mưa
- sớm ôm đào, tối ôm mận
- sớm sủa