| sơ nhiễm | - Có vi trùng lần đầu trong cơ thể tới mức gây được bệnh, thường là bệnh lao. |
| sơ nhiễm | đgt. Bị tổn thương ban đầu ở một bộ phận cơ thể, thường là bệnh lao: sơ nhiễm lao. |
| sơ nhiễm | đgt (H. nhiễm: lây đến) Nói trạng thái cơ thể lần đầu tiên bị vi khuẩn thâm nhập: Sơ nhiễm bệnh lao. |
| sơ nhiễm | .- Có vi trùng lần đầu trong cơ thể tới mức gây được bệnh, thường là bệnh lao. |
| Ông hỏi bác sĩ về bệnh tình của Sài xem có biểu hiện gì của bệnh tâm thần ! Bác sĩ cho ông biết bệnh nhân chỉ bị suy nhược cơ thể và sốt cao do viêm phổi sơ nhiễm. |
| Đại đội quân y người ta đã khám và phát hiện bị viêm phổi sơ nhiễm đấy. |
| Ông hỏi bác sĩ về bệnh tình của Sài xem có biểu hiện gì của bệnh tâm thần ! Bác sĩ cho ông biết bệnh nhân chỉ bị suy nhược cơ thể và sốt cao do viêm phổi sơ nhiễm. |
| Đại đội quân y người ta đã khám và phát hiện bị viêm phổi sơ nhiễm đấy. |
* Từ tham khảo:
- sơ sài
- sơ sẩn
- sơ sịa
- sơ sinh
- sơ sót
- sơ sơ