| siểm nịnh | đt. Nh. Siểm-mỵ. |
| siểm nịnh | - đg. cn. xiểm nịnh. Ton hót, nịnh nọt người có chức quyền để làm hại người khác, mưu lợi cho mình. Nghe lời siểm nịnh. Kẻ siểm nịnh. |
| siểm nịnh | tt. Ton hót, nịnh người bề trên để làm hại người khác, mưu lợi cho mình: kẻ chuyên đi siểm nịnh o thích nghe lời siểm nịnh. |
| siểm nịnh | đgt (H. siểm: nịnh hót; nịnh: nịnh) Nịnh hót để cầu !ợi: Khinh bỉ kẻ hay siểm nịnh. |
| siểm nịnh | đt. Nht. Siểm mỵ. |
| siểm nịnh | .- Ton hót người trên. |
| siểm nịnh | Dua nịnh: Không ai ưa kẻ siểm- nịch. |
| Nhưng uy vũ không đủ để đánh lui giặc ngoài1240 , sáng suốt không đủ để phân biệt lời gièm , có một Nguyên Đán mà không biết dùng , lại giao việc nước cho người họ ngoại1241 , khiến xã tắc nhà Trần đi đến sụp đổ , thực là "đằng trước có kẻ siểm nịnh mà không thấy , đàng sau có giặc cướp mà không [25a] hay"1242. |
* Từ tham khảo:
- siêng ăn nhác làm
- siêng làm thì có, siêng học thì hay
- siêng năng
- siêng sắn
- siểng
- siểng cọ