| sầu thảm | bt. Buồn rầu thê-thảm: Thấy bắt sầu thảm; sầu thảm làm cho mau già. |
| sầu thảm | - t. Buồn rầu thảm thương. Vẻ mặt sầu thảm. Những lời khóc than sầu thảm. |
| sầu thảm | tt. Buồn rầu thảm thương: vẻ mặt sầu thảm. |
| sầu thảm | tt (H. thảm: thương xót) Buồn rầu ủ rũ vì thương xót: Nỗi sầu thảm của ông cụ từ ngày bà cụ mất đến nay vẫn chưa nguôi. |
| sầu thảm | bt. Buồn thê-thảm: Lòng ta sầu thảm hơn mùa lạnh (H.m.Tử) |
| sầu thảm | .- Buồn rầu bi đát. |
Loan ngẩng lên và muốn xua đuổi những cảm tưởng sầu thảm vấn vương qua tâm trí , nàng đưa mắt nhìn ra cánh đồng ruộng , phồng ngực hít mạnh gió xa thổi lại. |
Bây giờ đã đến cái thời kỳ tôi hơi ra ngoài đời mà đến gần cảnh vật rồi đó , tôi mới biết rằng tôi chưa từng yêu gì hơn yêu cảnh thiên nhiên , lắm khi có thể lấy đấy làm cái vui ở đời , khuây khoả được lắm nỗi đắng cay sầu thảm : có khi tôi ngắm cảnh mà quên cả mọi nỗi gian truân , quên cả thế sự , tưởng có thể bỏ cả vinh hoa phú quí để được hưởng một cái thú cỏn con với cây cỏ. |
Đời nàng là một đời chồng chất những ngày sầu thảm nhưng nàng cho chằng thời kỳ nào sầu thảm bằng trong vòng một năm gần đây. |
Tâm trí Bính lại buồn rượị Tuy có Năm đi bên , Bính vẫn tưởng như thui thủi một thân một mình , và con đường vắng vẻ mà Bính đương đi đây không phải về Vĩnh Bảo , về Thái Bình mà đến một nơi toàn những sự nguy hiểm , sầu thảm. |
| Thì ra là tiếng khóc ai oán sầu thảm từ phía sau nhà vọng lại. |
| Bộ mặt sầu thảm dần dần ngã xuống , đối thẳng với mặt con bé đương bú. |
* Từ tham khảo:
- sẩu gản
- sẩu mình
- sẩu ruột
- sấu
- sấu
- sấu