| sát nách | trt. Khít bên hông: Nhà va cất sát nách nhà tôi. |
| sát nách | tt. Kề ngay bên cạnh: Hai nhà ở sát nách nhau o hoạt động sát nách địch. |
| Sự thực , toán cướp Mãng xà do hoạt động sát nách cảnh sát nên có một kiểu tổ chức đặc biệt. |
| Trước viễn cảnh 42 tên lửa Liên Xô nằm ngay ssát náchnước Mỹ , Kennedy quyết định bố trí tên lửa hạt nhân trên lãnh thổ các nước đồng minh ở châu Âu. |
| Họ có thể có rất nhiều thứ : học vấn , nhan sắc và sự mạnh mẽ Ảnh : Internet Gái hư vẫn có thể ăn mặc giản dị , kín đáo , thậm chí cả năm chỉ mặc áo ssát náchquần sooc một lần đi ra phố. |
| Có thể đó là chiếc váy liền thân , cũng có thể là những chiếc váy rời và kết hợp với những chiếc áo ssát nách, hoặc áo hai dây. |
| Nếu bạn có một bờ vai đẹp , bạn nên tận dụng bằng cách chọn những chiếc váy cổ rộng , hoặc váy quây , để lộ hai vai trần , hoặc cũng có thể chọn những chiếc váy ssát nách. |
| Hãy thường xuyên tập những bài tập bắp tay đơn giản dưới đây để có được cánh tay thon dài , tự tin diện đồ ssát náchmà chẳng còn ngại ngần. |
* Từ tham khảo:
- sát ngôn quan sắc
- sát nhân
- sát nhân giả tử
- sát nhân vô kiếm
- sát nhập
- sát nhất cảnh bách