| sao sao | trt. Dầu sao, dầu thế nào đi nữa, bất-cứ ở trường-hợp nào: Sao sao anh cũng lại nghe!. |
| sao sao | - dù thế nào đi nữa |
| sao sao | pht. Dù sao, dù thế nào: Hôm ấy sao sao anh cũng phải đến. |
| sao sao | dt Động vật thân mềm, vỏ cứng, sống ở bờ biển: Sao sao có thể dài đến 5cm. |
| Người " ét " của tôi vội bỏ cái xẻng xúc than , níu lấy tôi , nói : Ô hay ! Hôm nay ông làm sao sao thé ? Chỗ ấy đường cong nguy hiểm thế mà ông không hãm máy. |
| An hỏi : Hương định nói gì vậy ? Em thấy Đông cung sao sao ấy ! An cắc cớ hỏi : Sao sao là sao ? Là... là... em cảm thấy , nhưng không diễn tả được. |
| Hương cứ nói em nghĩ gì , rồi đảo ngược lại , tức nhiên thành cái " sao sao " của Hương. |
Răng Chuột sao sao ấy ! Nó không muốn trò chuyện với mình. |
| Nhưng riêng chồng , cô cứ thấy ssao sao. |
| Mày mày nói chỉ là đóng giả thôi mà , ssao saolại thế này. |
* Từ tham khảo:
- sao Thiên Vương
- sao Thổ
- sao Thuỷ
- sao tua
- sao vàng
- sào