| sao tẩm | đt. Sao và tẩm với một thứ nước riêng như rượu, nước tiểu, mật, v.v... tuỳ sự cần-dùng. |
| sao tẩm | - đg. Tẩm rượu hoặc một chất nào đó rồi sao khô (một cách chế biến chè, thuốc đông y). Sao tẩm chè. |
| sao tẩm | đgt. Tẩm rồi sao khô: sao tẩm chè. |
| sao tẩm | đgt (sao: rang lên; tẩm: ngâm) Ngâm dược liệu vào rượu rồi rang khô: Vị thuốc này đã được sao tẩm rất công phu. |
| sao tẩm | .- Tẩm rượu, nước gừng hoặc một thứ nước khác vào thuốc Bắc hay thuốc Nam rồi rang lên cho khô. |
| Ðếntối thày mới về , vì thày phải sao tẩm thuốc sống ở bên ấy cho tiện. |
* Từ tham khảo:
- sao Thổ
- sao Thuỷ
- sao tua
- sao vàng
- sào
- sào