Cầm lấy một củ , nhìn nó "lên mặt nhựa" sanh sánh cả ngón tay , ta mới có thể cảm giác được rằng ăn ngay lúc đó một củ , với tất cả những nhựa sống tràn trề , kể cũng là một cái thú không nhỏ vậy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): sanh sánh
* Từ tham khảo:
- sành
- sành
- sành điệu
- sành điệu nghệ
- sành soạn
- sành sỏi