| săng lẻ | - Loài cây to thuộc họ lá móng, cho gỗ loại vừa. |
| săng lẻ | dt. Cây có nhiều ở Nghệ An, Thanh Hoá cao tới 30m, đường kính tới 10, càng to, lá hình trái xoan, mặt trên màu lục, mặt dưới phủ lông tơ, gỗ dùng đóng tàu thuyền, toa xe và xây dựng. |
| săng lẻ | .- Loài cây to thuộc họ lá móng, cho gỗ loại vừa. |
| Hai anh em khoác súng , ba lô đi từ sáng sớm , khoảng quá chiều đã đến khu rừng thưa , cao ráo , phần nhiều là lim , săng lẻ và cây bông tàu tròn thẳng tuồn tuột , vỏ trắng nhợ nhưng lại rắn đinh. |
| Mình đã ao ước từ lâu , được ngắt một chùm lá săng lẻ , được đi dưới rừng khớp và mắc võng trên những cây rừng đã mòn vết người đi trước. |
| Hai anh em khoác súng , ba lô đi từ sáng sớm , khoảng quá chiều đã đến khu rừng thưa , cao ráo , phần nhiều là lim , săng lẻ và cây bông tàu tròn thẳng tuồn tuột , vỏ trắng nhợ nhưng lại rắn đinh. |
| Chả lẽ… Bị kích thích , anh lần ra phía sau lô cốt , đi vòng quanh một đoạn và bỗng dừng phắt lại , mắt trợn trố ra trước một cảnh tượng hết sức lạ lùng : Dưới một gốc cây săng lẻ nhỏ , Dung đúng là Dung chứ không thể ai khác đang vừa dỗ dành rủ rỉ vừa cắm cúi cầm một chiếc kéo cắt tóc cho kẻ tâm thần. |
| Nhiều nhất là gỗ nhội , lộc vừng , và hiện tại đang là cơn sốt cây ssăng lẻtừ Nghệ An ra. |
| Nhội , lộc vừng đều tốt nhưng Nghệ An bây giờ phải là ssăng lẻ. |
* Từ tham khảo:
- săng-tan
- săng-tô-nin
- sằng
- sằng sặc
- sắng
- sắp