| sắng | - X. Rau sắng. |
| sắng | dt. Rau sắng, nói tắt. |
| sắng | dt Thứ rau gần giống rau ngót là một đặc sản của vùng Chùa Hương: Muốn ăn rau sắng chùa Hương (Tản-đà). |
| sắng | dt. Loại rau, lá dùng để nấu canh. |
| sắng | .- X. Rau sắng. |
| sắng | Thứ cây, lá dùng để nấu canh. |
| Thấy Hoạch là người bạn thân mà lại không biết chàng có quen Loan , nên Dũng về Hà Nội tìm ngay đến nhà Hoạch , Dũng lại có cảm tình với Hoạch , nhất là từ khi thấy tờ báo mà Hoạch đứng chủ bút , về phe mới , bênh Loan một cách sốt sắng. |
Phải , đã có gì là gớm ghiếc , là đáng lưu ý một cách quá sốt sắng như thế ? Thu giữ chàng lại để hỏi ý kiến về sự chọn kiểu áo , về mấy câu Pháp văn tối nghĩa trong quyển mẫu ren thì đã có gì đáng làm cho chàng sung sướng ! Vẫn biết lúc hai người cùng mở trang sách , những ngón tay ngọc ngà của Thu có chạm vào tay chàng , nhưng sự đó có chi lạ. |
Thật ra hôm đầu em đến nhà anh , chú tâm em cũng định , anh đừng giận nhé , cũng định ghẹo anh , vâng , ghẹo anh một tí thôi , vì hôm trước trong khi sốt sắng cứu em , anh đã bị một nhát thương ở tay. |
Chàng có ngờ đâu rằng đó chỉ là một sự quá khích trong khi ta quá sốt sắng sửa mình. |
| Thốt nhiên hiện ra trước mắt Chương những cảnh tượng ghê gớm , những hình ảnh các gái giang hồ bán vui trong một đêm qua... Lòng trắc ẩn đối với Tuyết đổi ngay ra lòng khinh bỉ , và mấy phút trước , chàng nóng nảy muốn gặp mặt Tuyết bao nhiêu thì bây giờ chàng sốt sắng muốn tránh mặt Tuyết bấy nhiêu. |
| Lòng sốt sắng muốn cứu giúp kẻ khốn cùng trong buổi hoạn nạn khiến Diên ngồi moi ốc cố tìm được một người quen biết làm nghề thầy thuốc. |
* Từ tham khảo:
- sắp
- sắp
- sắp ấn
- sắp chết gặp hết hơi
- sắp chết mới ôm chân Phật
- sắp đặt