| sáng choang | tt. C/g. Sáng trưng, rất sáng, có nhiều sáng sáng chói-lọi: Đèn sáng choang. |
| sáng choang | - tt. Rất sáng, sáng toả khắp: Đèn bật sáng choang. |
| sáng choang | tt. Rất sáng, sáng toả khắp: Đèn bật sáng choang. |
| sáng choang | tt, trgt Phát ra nhiều ánh sáng: Tất cả cứ sáng choang, thơm phức (NgKhải); Còn mở cửa sáng choang (Ng-hồng). |
| sáng choang | tt. Rất sáng: Đèn sáng-choang. |
| sáng choang | .- Nói nơi ánh sáng vào nhiều hay vật phát ra nhiều ánh sáng: Nhà cửa sáng choang; Đèn sáng choang. |
| Đèn nến sáng choang , lư đồng bóng nhoáng , khói ngầm nghi ngút toả , hoa cúc vàng tươi xen lẫn với hoa thược dược đỏ thắm , những cảnh lộng lẫy ấy đối với Loan không có nghĩa là gì , vì không phải là biểu hiện của một sự vui mừng chân thật. |
| Một người lực điền lấy trong gánh của mình hai cái mâm đồng sáng choang , loại có ba chân nai chạm trổ khá công phu. |
| Dưới ánh lửa ngói sáng choang , cột gỗ chò nhấp nhánh lộng lẫy chớp chớp lên như vẩy rồng vàng cốm chạm nổi. |
| Sao thế nhỉ? Làm gì lại đến nông nỗi ấy nhỉ? Ở nơi ấy , những vùng siêu thị sáng choang ánh đèn ấy , chỉ cần một đêm thơ , chỉ cần một cuộc trò chuyện nho nhỏ , một lời giới thiệu vu vơ hay đầy ngụ ý của bạn bè là anh , với mái tóc bồng bềnh trễ nải , với màu da xanh xao lãng mạn , với đôi mắt không đẹp nhưng có khả năng phát thần , với giọng đọc thơ như rên như khóc , lại như gầm gào uất nghẹn , với tập thơ bán chạy cùng cái trường ca dài hai nghìn chín trăm câu dứt thịt ra để viết đã dăm đêm được trích đọc oang oang trên đài và với cả chút hào quang quá khứ trận mạc năm xưa hoặc cố làm ra vẻ trận mạc đã đủ đưa anh thành một thứ tiểu thần tượng của các cô sinh viên bồng bột mộng mơ và của các thiếu phụ sồn sồn dư ăn dư để thường hay mắc cái bệnh chán chồng. |
| Về thành phố một thời gian , sống giữa bầu không khí náo nhiệt , điện đóm sáng choang , xe cộ ầm ầm suốt ngày , tôi quên béng chuyện ma cỏ. |
| Vào đến Mường Tè , đã thấy ông Phó Chủ tịch xã Bum Nưa , người Mông khoác súng kíp dài ngoẵng và một thanh niên người Hà Nhì cầm dao ssáng choangra đón nhà giáo Đinh Văn Đông. |
* Từ tham khảo:
- sáng con mắt, chặt đầu gối
- sáng dạ
- sáng kiến
- sáng láng
- sáng lập
- sáng lòa