| sân thượng | dt. Nóc bằng có lan-can chung-quanh của một toà nhà, thường là nhà lầu: Nhà có sân thượng. |
| sân thượng | dt. Mái bằng của nhà nhiều tầng: lên sân thượng hóng mát. |
| Tầng ấy và sân thượng dùng làm nơi canh gác của hương dũng. |
| Đã nhiều buổi chiều và đêm sáng trăng Sài bí mật leo ton tót lên sân thượng. |
| Cho đến gần sáng , cả hai con người đều cảm thấy nhàm chán , trên bộ ngực dù căng mẩy , vẫn là đơn điệu , cả đêm thức trắng , họ nằm bên nhau , thiếp đi , không thể nào biết rằng lúc mặt trời mọc đã có một người leo lên sân thượng , lướt nhìn khuôn ngực còn lộ liễu của người con gái và người con trai , như một đứa trẻ , nằm úp mặt xuống bầu vú , một tay như là ấp ủ , như là giữ lấy bầu bên kia. |
| Anh im lặng với tất cả những đêm ngồi trên sân thượng chờ trăng lên giữa mênh mang đồng nước. |
Nhà mới của cô giáo Bính phải lui vào hẻm , nấp sau lưng ngôi nhà cũ , giờ đây đã bị một người chủ mới phá sạch sành sanh , để xây lên một quán ăn cao nghều nghễu , trên sân thượng có lều “chị Dậu” , mái lá cột tre , kệch cỡm chả khác nào một người mặc comlê , thắt cà vạt mà đầu lại đội khăn xếp và chân dận đôi guốc mộc. |
| Nếu cô em đang khốn khổ về chuyện chồng con , mỗi buổi sáng ngủ dậy cô em leo lên sân thượng ngửa mặt lên trời hô to 3 lần : tổ sư bố chúng mày , tổ sư bố chúng mày , tổ sư bố chúng mày , thời buổi cơm bình dân , cơm đầu ghế lắm thế để cứt đái nó tràn cả vào nhà tao. |
* Từ tham khảo:
- sân trời
- sân vận động
- sần
- sần
- sần đầu
- sần lưng