| sân trời | - Nh. Sân gác. |
| sân trời | Nh. Sân gác. |
| sân trời | dt Sân gác: Khuyên trẻ em chớ lên sân trời thả diều. |
| sân trời | .- Nh. Sân gác. |
| Đây là ngôi nhà duy nhất có sân trời ở khu đồi này nên anh em gọi đùa hai người chỉ huy là ”người nhà trời“. |
| Đây là ngôi nhà duy nhất có sân trời ở khu đồi này nên anh em gọi đùa hai người chỉ huy là "người nhà trời". |
| Giữa trời nắng , các thí sinh phải dùng xe cút kít để đẩy đất từ ssân trờivào lò nung gốm. |
* Từ tham khảo:
- sần
- sần
- sần đầu
- sần lưng
- sần mặt
- sần sần