| sân vận động | dt. Sân thật rộng có nhiều sân thể-thao và nơi chơi điền-kinh cùng tập thể-dục. |
| sân vận động | - dt. Sân rộng để làm nơi tập luyện và thi đấu thể dục, thể thao: sân vận động Hà Nội. |
| sân vận động | dt. Sân rộng để làm nơi tập luyện và thi đấu thể dục, thể thao: sân vận động Hà Nội. |
| sân vận động | dt (H. vận: di chuyển; động: không yên) Nơi tổ chức những cuộc thi đấu thể dục thể thao: Thị xã đó cũng mới có một sân vận động. |
| sân vận động | dt. Xt. Vận-động trường. |
| sân vận động | .- Bãi để biểu diễn thi đấu thể dục thể thao. |
| Trời xui khiến làm sao anh lại lạc bước đến Tân Sơn Nhất , qua sân vận động. |
| Lúc đi qua sân vận động , tôi phát hiện người ta đang giăng cờ quạt chuẩn bị cho một sự kiện lớn gì đó , tôi tò mò vào hỏi thì được biết Đạt Lai Lạt Ma sắp sang đây. |
| Ông tá túc trong một gian nhỏ tại sân vận động. |
| Chiều 24 8 1958 , Ủy ban Hành chính thành phố Hà Nội long trọng làm lễ khánh thành sân vận động mới. |
Một sự kiện diễn ra tại sân vận động Phúc Tân (sau 1954 gọi là sân vận động Long Biên , nay sân này không còn) là năm 1946 , hàng nghìn người dân An Dương , Nghĩa Dũng , Phúc Xá đã nồng nhiệt chào đón Hồ Chủ tịch ra đây vận động bầu cử vì được giới thiệu ứng cử Quốc hội khóa I. |
Hoan hô ! Anh vỗ tay đôm đốp như đang đứng trong sân vận động Còn chuyện vừa rồi , bỏ qua. |
* Từ tham khảo:
- sần
- sần đầu
- sần lưng
- sần mặt
- sần sần
- sần sật