| sân si | đt. Giận và ngu-tối, hai trong ba điều trở-ngại (Tam-chướng) cho việc cổi bỏ oan-nghiệt theo thuyết nhà Phật // đ Phát cáu, nổi điên: Liệu năn-nỉ, chớ sân-si thiệt đời (K) // (thth) Cự-nự, gây-gổ: Nó sân-si muốn đánh lộn. |
| sân si | - đg. (cũ). Nổi giận. |
| sân si | đgt. Giận dữ: Bớt lời liệu chớ sân si thiệt đời (Truyện Kiều). |
| sân si | đgt (H. sân: giận; si: mê mẩn) Giận dữ: Sân si nào có ích gì. |
| sân si | đt. Tỏ vẻ gây gổ, hung-hăng: Liệu năn-nỉ, chớ sân-si thiệt đời (Ng.Du) |
| sân si | .- Giận dữ: Bớt lời liệu chớ sân si thiệt đời (K). |
| sân si | Giận dữ, hung cục: Liệu năn-nỉ, chớ sân-si thiệt đời (K). |
| thầy tưởng tiếng chuông lời kệ đủ sức diệt được tham sân si của lũ Tần Cối ư ? Không ! Không ! Nhà sư mở mắt ra , thấy vẻ thách đố giận dữ của người bạn già , nhưng vẫn điềm tĩnh trả lời : Rất tiếc đã làm cho anh giận , anh giáo Hiến ạ. |
| Nó đồng nghĩa với sự tự giải thoát khỏi những ssân sitrần tục. |
| Việc nổi tiếng vùn vụt , từ một cô tỳ nữ biến thành công chúa đã làm cho tính ssân sitrong tôi phát triển quá nhanh..." , Việt Trinh chia sẻ. |
| Lúc đó mình quá háo thắng và ssân si, cảm thấy thích vì được trả thù. |
| Việc nổi tiếng vùn vụt , từ một cô tỳ nữ biến thành công chúa đã làm cho tính ssân sitrong tôi phát triển quá nhanh. |
| Nam danh hài miền Bắc bộc bạch : "Nhiều khi buồn vui điện thoại anh tư vấn , anh lại dặn thả lỏng ra và không ssân sihay chấp nhặt... mình cứ trả xong nghiệp mình nợ kiếp trước là sẽ có hậu tốt. |
* Từ tham khảo:
- sân siu
- sân sướng
- sân tàu
- sân thượng
- sân trình cửa khổng
- sân trời