| sân | dt. Khoảng đất trống trước nhà: Đứng ngoài sân réo // đ Khoảng trống rộng để dùng vào một việc gì: Ra sân, hạ xuống sân. |
| sân | đt. Giận, một trong ba điều trở-ngại (Tam-chướng) cho việc cổi bỏ oan-nghiệt theo thuyết nhà Phật. |
| sân | - dt 1. Khoảng đất trống ở trước hay sau nhà để phơi phóng hoặc để trẻ con chơi: Bà cụ già lại bế cháu ra sân (Ng-hồng). 2. Khoảng đất rộng để chơi thể thao: Sân vận động. |
| sân | dt. 1. Khoảng đất trống ở liền trước hay sau nhà, thường được làm bằng phẳng, tráng xi măng hay lát gạch...: sân gạch. 2. Khoảng đất phẳng, rộng để chơi thể thao: sân bóng đá. |
| sân | đgt. Giận. |
| sân | dt 1. Khoảng đất trống ở trước hay sau nhà để phơi phóng hoặc để trẻ con chơi: Bà cụ già lại bế cháu ra sân (Ng-hồng). 2. Khoảng đất rộng để chơi thể thao: Sân vận động. |
| sân | dt. Khoảng đất rộng ở trước hay sau nhà: Sân ngô cành bích đã chen lá vàng (Ng.Du) |
| sân | (khd). Giận. |
| sân | .- d. 1. Khoảng đất trống ở trước hay sau nhà để phơi phóng hoặc để trẻ con chơi: Phơi thóc ở sân. 2. Khoảng đất rộng để chơi thể thao: Sân vận động; Sân quần. |
| sân | Khoảng đất bỏ trống ở trước hay sau nhà: Sân gạch. Phơi thóc ở sân. Văn-liệu: Của cờ bạc để ngoài sân (T-ng). Sân Trinh, cửa Khổng (T-ng). Sân ngô cành bích đã chen lá vàng (K). Song song vào trước sân hoa lạy quì (K). Bác đồng chật đất, tinh-kỳ rợp sân (K). Chẳng sân ngọc-bội, cũng phường kim-môn (K). |
| sân | Giận: Tham, sân, si là ba cái độc hại cho người. |
Trên chiếc sân đất nẻ , gồ ghề và rắn cứng , Trác đội chiếc nón chóp rách , khom lưng quét thóc. |
| Nàng phải dển hai bàn chân để tránh bớt sức nóng của sân đất nện. |
Hết mớ rau , bà mệt nhọc , ngồi ngay hẳn lên , thở hắt ra một hơi dài , đưa mắt nhìn ra sân. |
| Bà cầm chiếc nón rách cạp , đội lên đầu , rồi bước xuống sân. |
| Rơm rạ , phơi khắp mọi nơi , ngoài sân sau nhà , và cả ở những góc vườn không trồng rau. |
| Bà đặt mẹt đỗ sang một bên , thơ thẩn nhìn ra ssânnhư để nhớ lại những nhời bà Tuân , rồi gọi con : Này , Trác này ! Trác thấy mẹ gọi , ngừng tay nhìn mẹ. |
* Từ tham khảo:
- sân bóng
- sân cỏ
- sân còn gần hơn ngõ
- sân gác
- sân khấu
- sân lai