| sân bay | dt. Khoảng đất trống thật rộng đắp bằng phẳng cho máy-bay chạy lấy trớn khi bay lên và để hết trớn khi đáp xuống. |
| sân bay | - Khoảng đất phẳng có đường băng và các thiết bị cần cho máy bay cất cánh và hạ cánh. |
| sân bay | dt. Bãi rộng có thiết bị chuyên dùng để máy bay đỗ và lên xuống: ra sân bay tiễn khách. |
| sân bay | dt Nơi máy bay cất cánh và hạ cánh: Sân bay Nội-bài được mở rộng thêm. |
| sân bay | .- Khoảng đất phẳng có đường băng và các thiết bị cần cho máy bay cất cánh và hạ cánh. |
Nhiên nhớ lại cảm giác khi ở sân bay nước Mỹ và chuyến bay nối từ sân bay Narita của Nhật về Việt Nam. |
| Ông đưa chúng tôi ra sân bay. |
Phía xa là sân bay Kép , từng biên đội đang cất cánh , nhìn rõ cả mũ và buồng lái. |
Trên đường ra sân bay , tôi quyết định là sẽ gọi cho Cecilia , ít nhất là để nói lời chào tạm biệt. |
| Đúng lúc đấy thì tôi nhận được điện thoại của cô : Chip đang ở đâu đấỷ sân bay. |
Thế gặp ấy ở sân bay nhé. |
* Từ tham khảo:
- sân cỏ
- sân còn gần hơn ngõ
- sân gác
- sân khấu
- sân lai
- sân rêu tường mốc