| sàm | bt. Thàm, bậy-bạ, không đứng-đắn // Lộn-xộn, không chỉnh tề. |
| sàm | trt. Gièm, chê-bai, nịnh-hót, tham-lam. |
| sàm | Gièm pha, chê bai: sàm báng o sàm nịnh. |
| sàm | đt. Nói dèm: Miệng sàm dệt gấm thêu hoa (Nh.đ.Mai) |
| sàm | Nói dèm: Miệng sàm dệt gấm, thêu hoa ( Nh-đ-m). |
Sinh nhìn kỹ tay người con gái , thấy tay tuy nhỏ nhắn , xinh xắn nhưng làm lụng nhiều nên đã sàm sạm đen , nhiều chỗ thành chai , tự nhiên đem lòng thương ; tự sự thương một người con gái đẹp đến sự yêu tưởng không xa lắm. |
| Nhiều người xấu trong chúng ta cũng giở thói cướp bóc , sàm sỡ với phụ nữ y như bọn ôn dịch dưới phủ. |
Một viên tì tướng nhà Minh say rượu nhảy vào sàm sỡ. |
| Spiff không bao giờ động chạm hay có hành động sàm sỡ gì. |
| Tuy nhiên , hầu hết các chỗ đó hoặc là đắt quá , hoặc là xa bến tàu quá , hoặc là những người ở cùng nhà có vẻ thích sàm sỡ quá. |
| Cũng may , phụ nữ được hai khoang riêng nên không sợ bị sàm sỡ. |
* Từ tham khảo:
- sàm ngôn
- sàm nịnh
- sàm sỡ
- sàm sụa
- sám
- sám hối