| sắm sửa | đt. Mua sắm và sửa-soạn cho đủ: Lấy anh anh sắm-sửa cho, Sắm ăn sắm mặc sắm cho chơi-bời (CD). |
| sắm sửa | - đg. Mua sắm để cho có đủ các thứ cần thiết đối với một việc nào đó. Sắm sửa sách vở đến trường. Sắm sửa cho cô dâu. |
| sắm sửa | đgt. Mua sắm các thứ đồ dùng để chuẩn bị cho công việc nào đó: sắm sửa sách vở đến trường o sắm sửa cho cô dâu, chú rể. |
| sắm sửa | đgt Chuẩn bị những thứ cần dùng: Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân (K); Tỏ tường sắm sửa tiệc hoa (BCKN). |
| sắm sửa | đt. Sửa-soạn, nói chung về sự sắm: Chị em sắm-sửa bộ-hành chơi xuân (Ng.Du) |
| sắm sửa | .- Sửa soạn, chuẩn bị: Sắm sửa quần áo để đi nước ngoài. |
| sắm sửa | Nói chung về sự sắm: Từng-bừng sắm-sửa áo-xiêm (K). |
Nghĩ thế nên bà đã cố thu xếp bán thóc và vay mượn thêm để ssắm sửacho Trác. |
| Anh dậy ăn sáng rồi sắm sửa thì vừa. |
Bà Bát nói đùa : Phải , cô đi mua bán sắm sửa cái gì thì phải đi thật sớm , nêu không thì không kịp về ăn cơm. |
Hai người , lúc đi qua trước mặt bà hai cùng đứng lại , Dũng mời : Bác sắm sửa sang thì vừa. |
Một hôm tôi đột nhiên sắm sửa nói với ông cụ xin đi : Bấy lâu ở đây thật cảm ơn cụ quá không biết lấy gì mà đền ơn được. |
Liên giẫy nẩy , xua tay lia lịa : Trời ơi ! Tôi chịu thôi ! Sao vậy ? Ai lại ăn mặc loè loẹt như thế bao giờ ! Vậy người ta vẫn mặc như thế thì đã sao ? Nhưng tôi quê mùa cục mịch , bắt chước người ta thế nào được ! Mấy lại tôi nghèo khó , lấy tiền đâu mà sắm sửa ! Đó là chị tưởng thế , nghĩ thế đó thôi , chứ một cái quần lĩnh , một cái ‘san’ mùi , một đôi giầy nhung giá có là bao. |
* Từ tham khảo:
- sặm
- sặm sì
- sặm sì sặm sịt
- sănl
- săn
- săn bắn