| sâm banh | - x. sâmbanh. |
| sâm banh | (champagne) dt. Rượu vang trắng có nhiều bọt: khai vị bằng sâm banh. |
| sâm banh | dt (Pháp: champagne) Thứ rượu nho có nhiều bọt, được coi là thứ rượu sang: Tiền đâu mà trữ sâm-banh với rượu mùi (Tú-mỡ). |
| sâm banh | .- Rượu nho trắng tốt, có nhiều bọt. |
Chàng gọi bồi lấy rượu sâm banh , vì chàng định uống cho say sưa không biết gì nữa. |
| Chàng cảm động nghĩ đến những cái vụng trộm khác , trốn vợ đi hát mở từng chai sâm banh , và lấy làm lạ rằng những lúc đó sao không áy náy bằng khi ăn có hai xu đậu đen chấm muối vừng rang mặn. |
Nhà đồn làm trên đỉnh đồi cao rộng rãi mát mẻ , các hội viên đi từ sáng đã thấy mỏi mệt , ông chủ liền mời lên mở rượu giải khát , rồi làm việc : trí nhận xét các hội viên cũng theo hơi cháo ám mà tiêu tán đi hết ; đến khi sâm banh nổ , thời chẳng chút áy náy rằng đã làm một việc bất công. |
| Ngay bây giờ , nàng còn tưởng tượng thấy mùi khói thuốc phiện thơm ngào ngạt , mùi men sâm banh bốc nồng nàn ở trong một căn phòng nhỏ , ấm cúng , trang hoàng theo kiểu tối tân. |
Thoáng nghe câu chuyện của hai người , một trang thiếu niên ngồi bên nâng cao cốc rượu sâm banh mời và nói : Xin ai nấy uống cạn với tôi một cốc rượu. |
| Tôi nghĩ cũng chẳng thấm gì nên cơm xong lại cố mời thêm một cốc sâm banh nữa. |
* Từ tham khảo:
- sâm cau
- sâm cầm
- sâm chân rết
- sâm đại hành
- sâm đại hành
- sâm đất