Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sài giật
Nh. Sài kinh.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
sài gục
-
sài hồ
-
sài hồ
-
sài hồ nam
-
sài kinh
-
sài lang
* Tham khảo ngữ cảnh
Đang chộn rộn rối bời bỗng
sài giật
thót nghe Hiểu reo lên : " Sài đâu rồi ra chiêu đãi sơ , vợ đến ".
Đang chộn rộn rối bời bỗng
sài giật
thót nghe Hiểu reo lên : "Sài đâu rồi ra chiêu đãi sơ , vợ đến".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sài giật
* Từ tham khảo:
- sài gục
- sài hồ
- sài hồ
- sài hồ nam
- sài kinh
- sài lang