| sãi vãi | dt. Thầy sãi và cô vãi (X. Vãi), tên một tác-phẩm của Nguyễn-cư-Trinh. |
| sãi vãi | - Tăng ni. |
| sãi vãi | dt. Tăng ni. |
| sãi vãi | dt Nhà sư và bà vãi: Nguyễn Cư Trinh ở thế kỉ 18 viết bài vè "Sãi vãi" theo lối đối thoại để khuyến khích quân đội đi đánh giặc. |
| sãi vãi | dt. Đàn-bà ở chùa, tu theo đạo Phật. |
| sãi vãi | .- Tăng ni. |
Lục súc tranh công cười ngặt nghẽo Bích câu kỳ ngộ với Phan Trần sãi vãi , Hoàng Trừu , Nữ tú tài , Quan Âm Thị Kính , khúc bi ai. |
* Từ tham khảo:
- sái
- sái
- sái
- sái quấy
- sái tảo
- sam