| sai khiến | đt. C/g. Sai-khiển, X. Sai-bảo. |
| sai khiến | - Ra lệnh cho người dưới phải làm. |
| sai khiến | đgt. Bắt phải làm theo lệnh: Chủ sai khiến đầy tớ o bị sai khiến suốt ngày. |
| sai khiến | đgt Giao việc cho người dưới phải làm: Vàng không thể dùng để sai khiến mình (HgĐThuý). |
| sai khiến | đt. Bảo ai làm việc gì. |
| sai khiến | .- Ra lệnh cho người dưới phải làm. |
| Nếu tôi quên được !... Tôi muốn nhưng người ta không thể hoàn toàn tự sai khiến được. |
| Ấy thế , người ta tưởng người ta có quyền sai khiến từ cái đi cái đứng của mình. |
Nghe giọng nói quả quyết của Loan , bà Đạo hiểu ngay rằng bà không thể sai khiến được Loan nữa , đối với đứa cháu ấy , bà không có quyền hành gì cả. |
Tiếng cười ha hả ở trong trường đưa ra làm cho nàng đứng phắt dậy như bị một động cơ sai khiến. |
Anh Thanh , từ nãy đến giờ vẫn lặng yên có vẻ trầm ngâm , cất tiếng nói : Sự giận dữ có thể sai khiến ta làm những việc nhỏ nhen không ai ngờ. |
| Nàng tưởng rằng mình sinh ra chỉ để chịu sai khiến mà thôi , không dám phảnkháng bao giờ cả. |
* Từ tham khảo:
- sai lầm
- sai một li đi một dặm
- sai muỗi đội núi
- sai ngạch lạm phát
- sai ngoa
- sai nha