| sạch như lau | Nh. Sạch như chùi. |
| Đi ra ngoài ngoại ô cho thoáng đãng thêm , anh nghe thấy rõ ràng không khí thơm nức mùi hoa chanh như ở trong giấc mộng : đường ssạch như laulau ; lá cây ngọn cỏ xanh ngăn ngắt vì vừa được trời tắm rửa , không còn trắng bụi như ban trưa nữa. |
* Từ tham khảo:
- sạch nước cản
- sạch ráo
- sạch sành sanh
- sạch sẽ
- sạch sẽ là mẽ con người
- sạch trọi