| sắc như nước | 1. Rất sắc, sắc ngọt: Mỗi người hai bó lồ ô cật tước sắc như nước (Tô Nhuận Vỹ). 2. Có cặp mắt rất tinh nhanh, sắc sảo: Một lúc sau vợ thằng trẻ tuổi dẫn đến một con đàn bà trạc ngoài ba mươi, nước da ngăm đen, mắt sắc như nước và người khô như con mắm (Nguyên Hồng). |
| sắc như nước | tt Nói dao rất sắc: Dao mài xong sắc như nước. |
| sắc như nước |
|
A ! Cái dao găm ! Tôi chợt kêu khe khẽ và từ từ rút lưỡi dao ra khỏi chiếc da bao láng bóng vì đẫm mồ hôi người lâu năm ánh thép xanh xanh của lưỡi dao sắc như nước lóa lên mỗi lần trời chớp. |
| Một lúc sau vợ thằng trẻ tuổi dẫn đến một người đàn bà trạc ngoài ba mươi , nước da ngăm đen , mắt sắc như nước và người khô như con mắm. |
* Từ tham khảo:
- sắc phong
- sắc phục
- sắc sảo
- sắc sắc không không
- sắc thái
- sắc tố