| sa thạch | - (địa). Nham biến hình mà thành phần chủ yếu là đá cương ngọc, rất rắn, dùng để đánh nhẵn thủy tinh hoặc gỗ khi tán thành bột và gắn chặt bằng hồ vào giấy hoặc vải cứng (giấy ráp). |
| sa thạch | dt. Cát kết. |
| sa thạch | dt (H. sa: cát; thạch: đá) Đá do những hạt cát kết chặt với nhau từ lâu đời trong tự nhiên và trở thành rất rắn: Tán nhỏ sa thạch để làm giấy ráp. |
| sa thạch | dt. Đá có lộn nhiều cát. |
| sa thạch | .- (địa). Nham biến hình mà thành phần chủ yếu là đá cương ngọc, rất rắn, dùng để đánh nhẵn thủy tinh hoặc gỗ khi tán thành bột và gắn chặt bằng hồ vào giấy hoặc vải cứng (giấy ráp). |
Ba phía của Taj được bao bọc bởi tường đá sa thạch đỏ. |
| Uluru , là khối đá ssa thạchkhổng lồ ở Công viên quốc gia Uluru Kata Tjuta , Australia. |
| Arizona , Mỹ : Cấu trúc ssa thạchThe Wave có thể thu hút bạn tới bang Arizona , nhưng nhiều thách thức chờ đợi du khách muốn đến địa điểm này. |
| Cát trắng phau , nước trong , nhiều rêu nối tiếp nhau chạy suốt vùng An Thới và nam Hàm Ninh , chỉ gián đoạn với những mũi ssa thạchmàu hồng bị nước biển xâm thực , tạo thành những hình thù kỳ dị làm nao lòng du khách. |
| Nhiếp ảnh gia người Montana Tanner Latham đoạt giải ở hạng mục con người và thiên nhiên với bức ảnh chụp hẻm núi đá ssa thạchở Khu bảo tồn quốc gia Grand Staircase Escalante , bang Utah , Mỹ. |
| Năm 1900 , một tảng ssa thạchlớn và một thanh đá nằm ngang bị sụp xuống đất nên người ta phải dựng các thanh gỗ chống lấy các khối đá khổng lồ. |
* Từ tham khảo:
- sa trường
- sa-van
- sà
- sà-bông
- sà lan
- sà lúp