| sa sẩy | đt. C/g. Sơ-sẩy, lỡ mà làm việc sai-lạc: Rủi sa-sẩy thì nguy. |
| sa sẩy | - đg. 1 Mất mát, rơi rụng đi. Thóc lúa bị sa sẩy trong khi vận chuyển. 2 (id.). Mắc phải sai sót, lầm lỡ. |
| sa sẩy | đgt. Mất mát, hao hụt đi: sa sẩy khi vận chuyển. |
| sa sẩy | đgt Hao hụt đi: Gạo, ngô chuyển đi chuyển lại như thế thì sẽ sa sẩy mất nhiều. |
| sa sẩy | đt. Lỡ lầm, sai-lạc: Không khéo, lại bị sa-sẩy thì khốn. |
| sa sẩy | .- Mất mát hao hụt: Gạo đổ ra đổ vào sa sẩy mất nhiều. |
| sa sẩy | Lầm-lỡ sai-lạc: Lỡ ra sa-sẩy thì ai cứu. |
| Chị tôi kể lại , mẹ chia gạo ra ba hũ , phần nuôi con , phần gửi cho bố , cho tiết kiệm mặt trận , phần sa sẩy , rơi vãi. |
| Tôi chẳng giận em , chỉ lo em đời đời sa sẩy. |
| Anh cũng đã gặp một vài chị thiếu kiên tâm và cũng có chị đã sa sẩy nhưng chị Sứ thuộc loại trên. |
* Sa lấy chồng được bốn năm mà đã sa sẩy mất ba bận. |
* Từ tham khảo:
- sa tanh
- sa-ten
- sa thạch
- sa thải
- sa trường
- sa-van