| sa lê | dt. C/g. Xá-lỵ, thứ trái lê thịt giòn và rào-rạo như cát. |
| sa lê | dt. Lê có quả ăn sạo sạo như cát. |
| sa lê | Thứ lê ăn bở sạo-sạo như cát. |
| Hiện UBND TP.Đà Nẵng cũng đã quyết định dời địa điểm xây dựng Nhà trưng bày Hoàng Sa đến giao lộ Phan Bá Phiến Hoàng Sa với diện tích 1.249 m 2 , rộng gần gấp đôi khu đất 700 m 2 ở giao lộ Hoàng Ssa lêVăn Thứ đã chọn trước đó. |
* Từ tham khảo:
- sa lí đào kim
- sa-lông
- sa mạc
- sa mạc
- sa mày nặng mặt
- sa môn