| rút lui | đt. Trở lại, cho trở lại: Rút lui lại một lằn tên, rút lui quân lính // (R) Rời đám đông ra đi: Rút lui về nhà // (B) Nhịn thua: Rút lui cho êm chuyện; rút lui có trật-tự. |
| rút lui | - đgt Bỏ một vị trí cũ trở về phía sau: Bị đánh mạnh, quân địch phải rút lui. 2. Không tiếp tục nữa: Trước lí lẽ sắc bén của ông ấy anh ta phải rút lui ý kiến. |
| rút lui | đgt. 1. Rời bỏ, trở lại phía sau: rút lui khỏi trận địa. 2. Thulại, không đưa ra nữa : rút lui ý kiến. |
| rút lui | đgt Bỏ một vị trí cũ trở về phía sau: Bị đánh mạnh, quân địch phải rút lui. 2. Không tiếp tục nữa: Trước lí lẽ sắc bén của ông ấy anh ta phải rút lui ý kiến. |
| rút lui | .- Bỏ một vị trí cũ trở về phía sau: Quân địch rút lui. |
Mày có muốn rút lui không ? Thưa không. |
| Chỉ còn thì giờ châm lửa đốt hết rồi rút lui. |
Sau trận thất bại đó , quân Tây Sơn phải rút lui dần về phía nam , còn quân triều thì thừa thắng mau chóng lấy lại được những vùng đất rộng đã mất ở hai phủ Quảng Nam và Quảng Ngãi. |
| Nếu muốn rút lui , chỉ có con đường đèo nhỏ và hẹp. |
| Anh em có ai rút lui đâu ? Ông huỳnh tấn còn định nói điều gì nữa đó , chừng như sắp nói một câu quyết liệt lắm thì phải , nhưng ông lại thôi , mặt lầm lầm , móc thuốc lá ra đốt một cách bực dọc. |
| " Anh em có ai rút lui đâu ? Tiếng muỗi vo ve mỗi lúc một xa dần. |
* Từ tham khảo:
- rút rát
- rút rế
- rút ruộc
- rút ruột rút gan
- rút ruột tơ tằm
- rút thăm