| rượu ngang | dt. Rượu do tư nhân làm, trốn thuế, có nồng độ cao. |
| Câu chuyện thì sang trọng hơn xưa song cái chất để dẫn chuyện thì vẫn tầm thường lắm , chỉ có ít rượu ngang đắng ngắt với vài chục ngàn tiền lòng cho đâu bảy tám mống cả đàn ông lẫn đàn bà. |
| Sáu Tâm gọi , "Cung nữ !" , San dạ , te te đi ra tay dâng chén rượu ngang mày. |
* Từ tham khảo:
- rượu ngon chẳng nệ be sành
- rượu ngọn
- rượu ngọt
- rượu nho
- rượu phong tê thấp
- rượu rắn