| rượu bia | - dt (Pháp: bière) Thứ rượu nhẹ chế bằng mộng lúa đại mạch: Ông cụ nhất định không uống rượu, kể cả rượu bia. |
| rượu bia | dt. Bia. |
| rượu bia | dt (Pháp: bière) Thứ rượu nhẹ chế bằng mộng lúa đại mạch: Ông cụ nhất định không uống rượu, kể cả rượu bia. |
| rượu bia | .- X. Bia. |
| Mau lên và mua cho tôi chai rượu bia. |
| Chàng nghĩ đến khi còn ở Hà Nội , uống rượu bia và nước chanh ngâm đá , nhưng chưa thấy bao giờ khoan khoái như bây giờ. |
| Bình thường uống rượu bia ngoài bãi biển là bất hợp pháp , nhưng Veera biết một chỗ ngay dưới gầm cầu Sea Link có thể ngồi uống mà không bị ai bắt gặp. |
| Với đồng nghiệp cùng cơ quan tôi là một người dễ tính , rượu bia tốt , không có nhiều toan tính. |
| Nước ta hiện chỉ có ba loại xí nghiệp công nghệ sinh học thuộc các lĩnh vực rượu bia , bột ngọt và vaccine. |
| Đàn ông nghĩ thuốc lá là bạn , xem rrượu bialà một phần của tuổi trẻ. |
* Từ tham khảo:
- rượu bổ sâm
- rượu cẩm
- rượu cần
- rượu cấp cứu
- rượu chát
- rượu chè