| rượu cần | dt. Thứ rượu của người Thượng, ủ và chôn dưới đất chớ không cất, đựng trong bình to có cây cần dài để ngậm nút chớ không rót ra. |
| rượu cần | - X. Cần. |
| rượu cần | dt. Rượu ủ trong hũ, khi uống pha nước lã, dùng cần uống, theo phong tục một số dân tộc: mở rượu cần mời khách đến bản. |
| rượu cần | dt Rượu để trong vò, phải dùng một cái ống nhỏ gọi là cần để hút lên: Ngồi chung quanh vò rượu cần, mọi người cùng hút. |
| rượu cần | .- X. Cần. |
| Rồi để cho nó ấm hơn nữa , họ mời ông uống tí rượu cần theo phong tục của người thượng. |
| Ðàn ông thì mua rượu , rượu của người Kinh uống đau đầu lắm , không ngon ngọt như rượu cần. |
| Đi hội xuân vùng cao , sẽ là thiếu sót nếu không tham dự những trò chơi dân gian truyền thống như đi cà kheo , ném còn , đánh én , nhảy sạp , múa xoè , thổi khèn lá , bịt mắt đập niêu Khăn Piêu của các cô gái Thái , cạp váy Mường xòe hoa dập dờn muôn sắc Rrượu cần, thắng cố , trâu gác bếp góp thêm cho bữa tiệc xuân những hương vị đậm nồng. |
| Đó là những người phụ nữ giã gạo , dệt vải , cánh đàn ông vào rừng săn bắn , đi rẫy , không khí lễ hội rộng ràng của buôn làng cùng những khuôn mặt tươi vui khi biểu diễn nhạc cụ , nhảy múa , uống rrượu cần. |
| Sẽ ngất ngây trong rrượu cần, rộn rã cồng chiêng với vũ điệu tung tung da dá dâng trời. |
| Cũng trong tháng 11 , nhà nào , nhà ấy đều dự trữ trấu thật nhiều , hông lên ủ vào chum làm rrượu cần. |
* Từ tham khảo:
- rượu chát
- rượu chè
- rượu cheo, cháo thí, nghe hát nhờ
- rượu chổi
- rượu chua bán cho người nhỡ
- rượu cổ be, chè đáy ấm