| rường cột | dt. (B) Lương-đống, người giữ chức-vụ quan-trọng, người rất cần cho một đoàn-thể: Rường-cột của nước nhà. |
| rường cột | - Được coi là chỗ dựa chủ yếu của xã hội thời xưa. |
| rường cột | dt. Rường và cột; dùng để chỉ chỗ dựa vững chắc của một tổ chức: rường cột triều đình. |
| rường cột | dt Nhân vật được xem là chỗ dựa chủ yếu của xã hội thời xưa: Một thời, ông đã là rường cột của quốc gia. |
| rường cột | dt. Rường và cột. Ngb. Người có thể cáng-đáng công việc lớn: Rường cột của nước nhà. |
| rường cột | .- Được coi là chỗ dựa chủ yếu của xã hội thời xưa. |
| rường cột | Rường và cột. Nghĩa bóng: Người cáng-đáng công việc trọng-đại trong nước: Rường-cột của nước nhà. |
| Bỗng nửa đêm mưa gió dữ dội làm rung chuyển nơi ở , rường cột tự bốc lên , người và gà chó trong một lúc cùng bay lên trời , chỉ còn lại cái nền không ở giữa đầm. |
Trừng đối lại rằng : "Giá tam thốn tiểu tùng , tha nhật tác đống tác lương dĩ phù xã tắc" (Cây thông nhỏ mới ba tấc kia , ngày sau làm rường cột để chống nâng xã tắc). |
| Hiền tài là rường cột của triều đình mà sạch không như quét đất. |
| Quan tổng đốc đã viết tặng ba chữ này , ngụ ý nhắc nhở văn thân hào lý trong làng gương mẫu giữ lấy mối đoàn kết hòa hiếu trong dân làm rrường cộtcho con cháu noi theo. |
| Đội ngũ công chức , viên chức gọi là rrường cộtnước nhà mà như thế , làm sao dân giàu , nước mạnh ! |
| Chỉ khi nào thanh thiếu niên đứng vào tổ chức của mình thì Đoàn mới có điều kiện giáo dục và phát huy vai trò của lực lượng quan trọng , là rrường cộtcủa nước nhà. |
* Từ tham khảo:
- rường mối
- rượng
- rượt
- rượt
- rượt rượt
- rượu