| rượt | - đg. (ph.). Đuổi theo. Rượt kẻ trộm. |
| rượt | đgt. Đuổi: rượt tên kẻ cắp. |
| rượt | tt. Mượt: mướt rượt o xanh rượt. |
| rượt | đgt Đuổi theo: Ba Răng vàng hét lên muốn rượt bắt ông già (NgVBổng). |
| rượt | đgt Tập luyện: Phải tập rượt nhiều trước khi đi thi. |
| rượt | đt. Đuổi: Rượt theo quân giặc. |
| rượt | .- đg. 1. Đuổi theo: Rượt giặc. 2. Luyện tập: Rượt hằng ngày trước khi thi đấu. |
| rượt | Xem “rược”. |
Ha ha ha... Ai cười gì bác đâu ? Bộ lão già này nói bậy à ? Hừ , chú làm tuyên truyền chú há chẳng biết " Quốc gia hưng vong , thất phu hữu trách " sao ? Nước nhà còn mất , đến một thằng mẹ rượt (đồ bỏ đi) như lão đây cũng còn có trách nhiệm mà. |
| Với bọn con trai , tôi chơi đánh đáo , đánh bi , đá bóng và những trò rượt bắt. |
| Chúng tôi vừa đánh vừa rượt nhau quanh sân , bụi bay mù trời , tiếng bọn con gái thét the thé. |
| Dũng vội vàng phóc lên chiếc Yamaha , nổ máy rượt theo. |
| Chúng rượt nà cán bộ trên đồng trống , mò vào các khu rừng tràm , đánh phá căn cứ cách mạng cả ngày lẫn đêm. |
| Anh em trong đội Ngạn kêu lên : Cánh Ba Rèn dông rồi kia kìa ! Bộ tụi nó rượt lắm sao mà mấy chả chạy dữ quá ! Chắc nó chiếm được mí vườn rồi ! Ngạn nói : Anh em mình cũng chạy mau mau lên đi , còn Trọng cõng Thẩm cứ chạy vừa phải thôi. |
* Từ tham khảo:
- rượu
- rượu bào
- rượu bia
- rượu bổ huyết trừ phong
- rượu bổ sâm
- rượu cẩm