| rượi | tt. Buồn-bã: Buồn rượi, rũ-rượi. |
| rượi | tt. Bàng bạc, nhè nhẹ, gây cảm giác dịu mát, dễ chịu: ánh trăng sáng rượi o Gió mát rượi. |
| Hai gốc hoàng lan cạnh cửa sổ đứng rũ rượi , cành lá nặng nề , ướt át. |
Vừa nói xong , Hà quay mặt đi và cúi đầu ho rũ rượi. |
Bỗng nàng lấy bàn tay che miệng ho rũ rượi và nước mắt ràn rụa chảy ra. |
| Nàng bỗng cất tiếng cười rũ rượi. |
Chương tò mò ngắm nghía , rồi lại gọi : Vi ! Lần thứ hai , Tuyết cầm đôi đũa chạy lên : Anh gọi thằng Vi làm gì ? Chương chau mày nhìn Tuyết : Thế này là nghĩa gì ? Tuyết ôm bụng cười rũ rượi : Câu hỏi của anh tây nhỉ ! Chương cáu : Cô tưởng tôi đùa với cô đấy à ? Tuyết càng cười to : Ô hay ! Thì ai bảo anh đùa ? Mà ai cấm anh đùa ? Nhưng xin lỗi anh , em xuống quay xong con gà đã , rồi sẽ xin lên hầu chuyện anh. |
| Chương hỏi : Sao mình lại cười ? Nhưng Tuyết vẫn cười , cười rũ rượi , cười chảy nước mắt , cười nằm bò cả lên bàn. |
* Từ tham khảo:
- rườm
- rườm rà
- rườm rực
- rướm
- rươn rướn
- rườn rượt