| rúng mình | tt. ể mình, ớn lạnhh, muốn bịnh: Bữa nay rúng mình. |
| rúng mình | tt. Se mình, cảm thấy ớn lạnh, khó chịu trong người: rúng mình mấy hôm nay. |
| Nhưng anh ấy do thế mà giảm lòng yêu , hoặc lại nỡ rẻ rúng mình thì còn gì nữả Mà nếu bị coi rẻ thì đó chẳng phải lỗi tại mình , cái lỗi thấy tiền híp mắt lại mà ra đó ử Trời ơi nhục !". |
| Nhưng mà cô gái quê còn nghĩ được ra rằng tất phải có nguyên cớ gì , người ta mới dám rẻ rúng mình , miệt thị mình đến như thế được. |
* Từ tham khảo:
- rúng ríu
- rụng
- rụng cải rơi kim
- rụng như sung
- rụng nụ
- rụng rời