| rừng già | dt. Rừng có nhiều cây to lâu đời (thường ở trong sâu, xa lộ và làng-mạc). |
| rừng già | - Rừng có nhiều cây to. |
| rừng già | dt. Rừng phát triển tới giai đoạn ổn định, cây cối ngừng phát triển hoặc ở giai đoạn bắt đầu tàn. |
| rừng già | dt Rừng có nhiều cây to um tùm: Đứng giữa rừng già chưa biết lối ra. |
| rừng già | .- Rừng có nhiều cây to. |
| rừng già | Rừng nhiều cây to. |
| Chung quanh chỉ toàn rừng già : những cây cao vót , ngọn nghiêng ngả , rào rào trước ngọn gió chiều vừa bắt đầu nổi lên. |
Hai người đi vào bóng tối đen của rừng già. |
Anh đừng thấy cá phụ canh Thấy toà nhà ngói , phụ tranh rừng già. |
| Có lẽ những ngọn núi , thung lũng , rừng già đã quyến rũ anh. |
| Nhưng gây hào hứng nhất cho đám trai tráng sống lạc giữa rừng già , là các chuyện tiếu lâm. |
| Lửa cho ông bớt lạnh , bớt cô quạnh trong rừng già. |
* Từ tham khảo:
- rừng nhám
- rừng núi
- rừng rú
- rừng rực
- rừng sâu núi thẳm
- rừng sâu nước độc