| rưng | đgt. (Nước mắt) ứa đọng đầy tròng, chưa chảy thành giọt: mừng rưng nước mắt. |
Nàng vẫn cọ một chỗ đó , bẩn hay sạch , nàng có cần gì , miễn là không mang tiếng " ăn rrưngngồi rồi ". |
Trác rrưngrưng khóc ; nàng tức tối như có người bóp cổ làm nàng phải nghẹn ngào. |
| Chàng vừa cắn mạnh chiếc khăn vừa thầm nói với Thu , rưng rưng muốn khóc : Em Thu yêu anh làm gì. |
| Chàng nói một mình : Ở đời thực lắm chuyện éo le... Bỗng thấy trong dạ nao nao , rưng rưng muốn khóc , Dũng đặt chén xuống bàn , rồi nện mạnh gót giày trên sàn gác , lững thững đi về phía cửa sổ. |
| Nàng rưng rưng muốn khóc , tủi cho thân phận đứa bé ở trong bụng và tủi cho nàng cũng có , một cái vui sướng làm mẹ cũng không thiết đến nữa. |
| Lúc Loan đặt lá thư xuống , Thảo quay lại và cảm động đến rưng rưng nước mắt , khi thấy vẻ sung sướng lộ trên nét mặt. |
* Từ tham khảo:
- rưng rưng
- rừng
- rừng cấm
- rừng chồi
- rừng có mạch vách có tai
- rừng già