| rủa sả | đgt. Rủa nói chung: vừa ăn vừa rủa sả. |
| Nhưng người nọ cứ tru tréo ầm ĩ , sỉa sói vào mặt Bính , vừa rủa sả... Ván gác dận sầm sầm. |
| Gió thổi ào ào bỗng vẳng lên những tiếng kêu ca oán trách , rủa sả , Bính vội lắc đầu xua đuổi. |
| Vì thế ông mới hăng máu rủa sả đến thế. |
| Ngày 14 11 1931. Phải nhớ cái tát và câu rủa sả này cho đến chết |
| Những con chim sống sót vươn cổ hót như hét vào mặt ông những lời rủa sả. |
| Cựu siêu mẫu cũng nhắn gửi đến cộng đồng mạng , những người đang rrủa sảcô thì hãy đọc kỹ những nội dung cô chia sẻ để có cái nhìn khách quan hơn , thay vì chỉ ngồi sau bàn phím mà thóa mạ độc địa người khác. |
* Từ tham khảo:
- rúc
- rúc
- rúc ráy
- rúc rắc
- rúc rỉa
- rúc rích