| rũ tù | trt. C/g. Rục tù, chết luôn trong khám: Chết rũ tù // (R) Miết, mải-miết một nơi: Đợi rũ tù, ở rũ tù đó chờ anh. |
| rũ tù | - ở tù đến chết (cũ). |
| rũ tù | đgt. Ở tù đến chết: Tội ấy thì chỉ có rũ tù. |
| rũ tù | tt Phải ở tù đến chết: Người thì đi, người rũ tù (Tố-hữu). |
| rũ tù | .- Ở tù đến chết (cũ). |
| rũ tù | ở tù đến chết: Vì ăn cướp mà phải rũ tù. |
| Sau khi thông báo vắn tắt về mối tình của đôi trẻ , dẫn đến hậu quả là cái thai của con bé mới vị thành niên , chị ta kết thúc bằng một câu xanh rờn : "Muốn con trai các người khỏi rrũ tùthì họp gia đình mà tính toán xem nên đền con tôi bao nhiêu tiền". |
* Từ tham khảo:
- rú
- rú rí
- rú rú
- rụ
- rụ rượi
- rua