| rong rêu | dt. Rong và rêu: Sàng-nước gì rong-rêu không!. |
| rong rêu | dt. Rong và rêu nói chung: Dưới hồ rất nhiều rong rêu. |
| Ông lôi lên. Cái quai ba lô , nhấc lên theo cả rong rêu |
| Tôi như dòng sông ốm , đứng mãi không trôi , kỷ niệm như rong rêu chập chờn níu giữ. |
Có phải vì thấy thời gian cứ lầm lũi trôi mà tình tôi rong rêu níu giữ nên hôm Hà Lan về làng mới đây , bà đã nói chuyện với Hà Lan suốt một đêm đèn chong bên vách liếp. |
| Những hòn non bộ rong rêu , suối róc rách chảy cùng bầy cá con con lội ngược , cây xanh um và có những bầy sâu... Khi rào xong mớ lưới kẽm bao quanh khu vườn , ông đắc chí : "Chim có chết trong đây cũng là chết vì già yếu , nên không thể nào mang điềm xấu cho mình được". |
| Mùa thu , cái ao nhỏ trong chùa xanh ngăn ngắt rong rêu. |
| Hồ được kè đá toàn bộ , có nhiều động vật thủy sinh như cá vàng , rô phi , tép và một số thực vật ven bờ như dương sỉ , rrong rêu. |
* Từ tham khảo:
- rong rỏng
- rong rỏng
- rong ruổi
- rong tiên
- rong từ
- rong vát